
Cc bước thực hiện:
-
Thắt dy an ton.
-
Xe nổ my ở vị tr trước vạch xuất pht
-
Khi c lệnh xuất pht ( đn xanh trn xe bật sng, tiếng loa trn xe bo lệnh xuất pht), bật đn xi nhan tri, li xe xuất pht.
-
Tắt xi nhan tri ở khoảng cch 5m sau vạch xuất pht (đn xanh trn xe tắt)
-
Li xe đến bi thi số 2
Yu cầu đạt được:
-
Thắt dy an ton trước khi xuất pht.
-
Khởi hnh nhẹ nhnh, khng bị rung giật trong thời gian 20 giy.
-
Bật đn xi nhan tri trước khi xuất pht.
-
Tắt đn xi nhan tri ở khoảng cch 5m sau vạch xuất pht (đn xanh sau xe tắt).
-
Giữ tốc độ động cơ khng qu 4.000 vng/pht.
-
Li xe theo quy tắc giao thng đường bộ
-
Tốc độ xe chạy khng qu 24km/h(đối với hạng B, D) 20km/h(hạng C,E)
Cc lỗi bị trừ điểm:
-
Khng thắt dy an ton, bị trừ 5 điểm
-
Khng bật đn xi nhan tri khi xuất pht
-
Khng tắt đn xi nhan tri ở khoảng cch 5m sau vạch xuất pht (đn xanh trn xe tắt)
-
Khng bật v tắt đn xi nhan tri kịp thời bị trừ 5 điểm.
-
Qu 20 giy kể từ khi c lệnh xuất pht (đn xanh trn xe bật sng) khng đi qua vạch xuất pht, bị trừ 5 điểm.
Truất quyền thi khi :
-
Qu 10 giy kể từ khi c lệnh xuất pht (đn xanh trn xe bật sng) khng đi qua vạch xuất pht.
-
Xử l tnh huống khng hợp l gy tai nạn : truất quyền thi
Trừ 5 điểm/lần khi:
- Li xe chết my
- Mỗi lần để tốc độ động cơ qu 4000 vng/pht.
- Cứ 3 giy trừ 1 điểm khi : li xe qu tốc độ quy định.
Theo hoclaixe.vn
Thực hnh li xe t:
- Bi 1: Xuất pht
- Bi 2: Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
- Bi 3: Dừng v khởi hnh xe ngang dốc
- Bi 4: Qua vệt bnh xe, đường hẹp vung gc
- Bi 5: Qua ng tư c tn hiệu điều khiển giao thng
- Bi 06: Qua đường vng quanh co
- Bi 07: Ghp xe vo nơi đỗ
- Bi 08: Tạm dừng ở chỗ c đường sắt đi qua
- Bi 09: Thay đổi số trn đường bằng
- Bi 10: Kết thc
Cc bi viết lin quan:
- 10 chấn thương thường gặp do t
- Bảo dưỡng kỹ thuật cho xe t
- B quyết mua xăng xe t
- Cng nghệ hỗ trợ phanh
- Đn chiếu sng trong xe hơi
- Điểm m v cch xử l
- Lưu khi li xe trời mưa
- Mầm mống lm xe bị chy
- 7 quan điểm chưa đng về xe diesel hiện đại
- Ưu điểm của cc hệ thống dẫn động 4 bnh
- Ưu điểm của hộp số tự động